Tiếng Trung Chuyên Ngành Spa

✅ Home » Là Gì - Định Nghĩa (✅ Xác Minh) » Top 4 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Spa, Massage, Mỹ Phẩm Làm Đẹp


Hiện tại với nghề spa, massage, thẩm mỹ làm đẹp rất được nhiều người chọn để theo.

Bạn đang xem: Tiếng trung chuyên ngành spa

Vậy việc biết thêm tiếng anh chuyên ngành spa để dễ dàng giao tiếp với khách hàng, bổ sung thêm thông tin, kiến thức ngành thì bạn đừng quên tiếng Trung, tiếng Hoa chuyên ngành spa, massage, mỹ phẩm làm đẹp cũng đang là một xu hướng. Vậy bài viết này sẽ chia sẻ đến với các bạn về các từ vựng tiếng hoa trong ngành thẩm mỹ làm đẹp ngay sau đây.

*

Từ vựng tiếng Trung(Hoa) chuyên ngành Spa

Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên Âm
thủy liệu pháp水疗shuǐliáo spa
giải phẫu解剖Jiě pōu
Làm đẹp và phẫu thuật chỉnh hình美容和整形měiróng hé zhěngxíng
thẩm mỹ审(審)美Shěn měi
mụn创(創)Chuàng
Tỉa lông mày修眉xiūméi
sơn sửa móng tay美甲měijiǎ
xăm môi纹唇线wén chún xiàn
vết nhăn皱(皺)痕Zhòu hén
xăm mình文身wénshēn
Mát xa, xoa bóp按摩ànmó
sơn móng tay指甲油zhǐjiǎ yóu
vẽ móng画(畫)甲Huà jiǎ
dāo bấm móng tay指甲刀zhǐjiǎ
gội đầu洗头(頭)Xǐ tóu
tẩy lông, cạo lông脱毛tuōmáo
nám焦灼痕Jiāo zhuó hén
móng tay giả甲片jiǎ piàn
nước tẩy móng洗甲油xǐ jiǎ
mát xa chân足疗zúliáo
nâng mũi隆鼻lóng bí
dũa móng tay甲锉jiǎ cuò
mỹ phẩm化妆品Huà zhuāng pǐn
uốn tóc烫发(燙髮)Tàng Fà
sơn móng涂指甲tú zhǐjiǎ
giảm béo瘦身shòushēn
làm móng剪甲Xiū jiǎn jiǎ
mẫu vẽ图案tú’àn
tắm bùn泥浴Ní yù
hút mỡ抽脂chōu zhī
kem dưỡng雪花膏Xuě huā gāo
niềng răng, kẹp răng牙齿矫正yáchǐ jiǎozhèng
tàn nhang黑点(黑點)痕Hēi diǎn hén
cạo gió, đánh gió刮痧guāshā
cắt mí割双眼皮gē shuāng yǎnpí
phẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật chỉnh hình整容zhěngróng
tàn nhang雀斑quèbān
tắm trắng洗白Xǐ bái
nốt ruồiZhì
mỡ脂肪zhīfáng
mụn trứng cá粉刺fěncì
túi mắt, bọng mắt眼袋yǎndài
dưỡng da护肤hùfū
quầng thâm mắt黑眼圈hēi yǎnquān
giảm cân減肥jiǎn féi
nâng ngực隆胸lóngxiōng
nếp nhăn皱纹zhòuwén
đắp mặt nạ做面膜zuò miànmó
máy sấy烘发机(髮機)Hōng fā jī
xăm môi黥嘴唇Qíng zuǐ chún
dầu gội洗发(髮)水Xǐ Fà shuǐ
keo xịt tóc发胶(髮膠)Fà jiāo
hấp dầu油蒸Yóu zhēng
dầu xả潤发(髮)露Rùn fā lù
duỗi tóc伸直头发(頭髮)Shēn zhí tóu Fà
đắp móng盖(蓋)甲Gài jiǎ
sơn móng tay漆指甲Qī zhǐ jiǎ

*

Hội thoại tiếng Trung(Hoa) chuyên ngành Massage

Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên Âm
Hoan nghênh quý khách.

Xem thêm: Son Ye Jin Áp Đảo Song Hye-Kyo Giải Thưởng Trong Nghề, Nhìn Lại Khoảnh Khắc Huyền Thoại Của Song

Ông muốn mát-xa chân hay toàn thân à?
欢迎光临。您做足部按摩还是全身按摩?Huānyíng guānglín. Nín zuò zúbù ànmó háishì quánshēn ànmó?
Mát-xa toàn thân全身按摩。Quánshēn ànmó
Vai, lưng và chân肩膀,腰和腿。Jiānbǎng, yāo hé tuǐ
Bây giờ thì sao?现在呢?Xiànzài ne?
Hai tiếng đi做两个小时。Zuò liǎng gè xiǎoshí
Đã đủ mạnh chưa ạ?够不够重?Gòu bú gòu zhòng?
Xin hổi, chỗ nào không thoải mái ạ?请问,您哪里不舒服?Qǐngwèn, nín nǎlǐ bù shūfú?
Một tiếng 60 đồng, ông muốn mát-xa mấy tiếng ạ?一个小时六十块,做几个小时?Yí gè xiǎoshí liù-shí kuài, zuò jǐ gè xiǎoshí?
Chưa đủ mạnh tay, mạnh tay thêm một chút nữa不够重,轻重一点儿。Bú gòu zhòng, qīngzhòng yī diǎnr
A, đau quá rồi! Nhẹ tay hơn một chút啊,太疼了!轻轻一点儿。A, tài téng le! Qīngqīng yī diǎnr
Được ạ, từ 3h đến 5h好的,三点到五点吧。Hǎo de, sān diǎn dào wǔ diǎn ba

*

Từ Vựng Tiếng Trung(Hoa) Về Dụng Cụ Làm Đẹp

Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên Âm
Cái bấm móng tay指甲钳zhǐjiǎ qián
Giũa móng tay指甲刷zhǐjiǎ shuā
Kéo nhỏ sửa móng tay修甲小剪刀xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo
Bông phấn 粉扑儿 fěnpūr
Nước sơn móng tay指甲油zhǐjiǎ yóu
Giấy thấm dầu吸油纸xīyóu zhǐ
Hộp trang điểm梳妆箱shūzhuāng xiāng
Nước hoa花露水, 香水huālùshuǐ, xiāngshuǐ
Cái bấm mi睫毛刷jiémáo shuā
Nước chùi móng (aceton)洗甲水 xǐjiǎ shuǐ
Cái bơm xịt nước hoa香水喷射器xiāngshuǐ pēnshè qì
Bông tẩy trang化妆棉huàzhuāng mián
Hộp mỹ phẩm có gương soi化妆用品小镜匣huàzhuāng yòngpǐn xiǎo jìng xiá
Cọ lông mày眉刷méi shuā

*

Từ Vựng Tiếng Trung(Hoa) Chuyên Ngành Mỹ Phẩm

Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên Âm
Kem che khuyết điểm遮瑕霜Zhēxiá shuāng
Mặt nạ đắp mặt面膜Miànmó
Xà phòng thơm香皂Xiāngzào
Hộp phấn香粉盒Xiāng fěn hé
Sữa dưỡng da tay护手霜hù shǒu shuāng
Kem dưỡng da ban ngày日霜Rì shuāng
Thuốc xịt thơm miệng口腔清新剂Kǒuqiāng qīngxīn jì
Kem trắng da美白霜Měibái shuāng
Phấn rôm爽身粉shuǎngshēn fěn
Bông phấn粉扑儿Fěnpū er
Kem đánh răng牙膏Yágāo
Kem chống nắng防晒霜Fángshài shuāng
Kem thoa mí mắt眼睑膏Yǎnjiǎn gāo
Kem dưỡng da ban đêm晚霜Wǎnshuāng
Kem dưỡng da tay护手黄Hù shǒu huáng
Bấm mi睫毛刷Jiémáo shuā
Nước hoa花露水Huālùshuǐ
Dầu xả护发素Hù fā sù
Kem dưỡng da雪花膏,美容洁肤膏Xuěhuāgāo, měiróng jié fū gāo
Sản phẩm làm sạch thông dụng日化清洁母婴Rì huà qīngjié mǔ yīng
Sữa rửa mặt洗面奶Xǐmiàn nǎi
Bông tẩy trang化装棉Huàzhuāng mián
Sản phẩm làm đẹp化妆品Huàzhuāngpǐn
Kem giữ ẩm保湿霜Bǎoshī shuāng
Kem săn chắc da纤容霜Xiān róng shuāng
Nước hoa xịt phòng空气芳香剂Kōngqì fāngxiāng jì
Sữa tắm沐浴液Mùyù yè
Chì kẻ lông mày每笔Měi bǐ
Phấn phủ粉饼Fěnbǐng
Sữa dưỡng thể润肤霜Rùn fū shuāng
Sữa tẩy trang卸妆乳Xièzhuāng rǔ
Dầu gội đầu洗发水Xǐ fǎ shuǐ
Nước súc miệng漱口水Shù kǒushuǐ
Sữa tắm沐浴露Mùyù lù
Kem nền粉底霜Fěndǐ shuāng
Chì kẻ mắt眼线笔Yǎnxiàn bǐ
Phấn mắt眼影Yǎnyǐng

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Spa, Massage, Mỹ Phẩm Làm Đẹp tại mục Là Gì. myphamdalat.com.vn luôn muốn chia sẻ thông tin nhiều đến các bạn về hệ thống các từ vựng tiếng hoa trong các ngành nghề. Cùng nhau tìm hiểu thêm để trai dồi thêm kiến thức nhé.